Con giáp theo năm
| Con giáp | Năm |
|---|---|
| Tý (Chuột) | 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032 |
| Sửu (Trâu) | 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033 |
| Dần (Hổ) | 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034 |
| Mão (Mèo) | 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035 |
| Thìn (Rồng) | 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036 |
| Tỵ (Rắn) | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037 |
| Ngọ (Ngựa) | 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Mùi (Dê) | 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027 |
| Thân (Khỉ) | 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028 |
| Dậu (Gà) | 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029 |
| Tuất (Chó) | 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030 |
| Hợi (Lợn) | 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031 |
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Con giáp và can chi của mỗi năm, và tuổi hôm nay của người sinh năm mỗi con giáp.
Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.