Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Sửu (Trâu)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2021Lệnh Hòa 3Sửu (Trâu)546
2009Bình Thành 21Sửu (Trâu)171618
1997Bình Thành 9Sửu (Trâu)292830
1985Chiêu Hòa 60Sửu (Trâu)414042
1973Chiêu Hòa 48Sửu (Trâu)535254
1961Chiêu Hòa 36Sửu (Trâu)656466
1949Chiêu Hòa 24Sửu (Trâu)777678
1937Chiêu Hòa 12Sửu (Trâu)898890
1925Đại Chính 14Sửu (Trâu)101100102
1913Đại Chính 2Sửu (Trâu)113112114
1901Minh Trị 34Sửu (Trâu)125124126

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Sửu (Trâu) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.