Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1944 (Chiêu Hòa 19)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)82
Tuổi (chưa đến sinh nhật)81
Tuổi mụ83
Con giápThân (Khỉ)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 19

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1944Sinh 2/4 – 31/12/1944
Vào tiểu học (tháng 4)1950 (Chiêu Hòa 25)1951 (Chiêu Hòa 26)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1956 (Chiêu Hòa 31)1957 (Chiêu Hòa 32)
Vào trung học cơ sở1956 (Chiêu Hòa 31)1957 (Chiêu Hòa 32)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1959 (Chiêu Hòa 34)1960 (Chiêu Hòa 35)
Vào trung học phổ thông1959 (Chiêu Hòa 34)1960 (Chiêu Hòa 35)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1962 (Chiêu Hòa 37)1963 (Chiêu Hòa 38)
Vào đại học1962 (Chiêu Hòa 37)1963 (Chiêu Hòa 38)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1966 (Chiêu Hòa 41)1967 (Chiêu Hòa 42)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1962 (Chiêu Hòa 37)
Tròn 20 tuổi1964 (Chiêu Hòa 39)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602004 (Bình Thành 16)2003 (Bình Thành 15)
Koki702014 (Bình Thành 26)2013 (Bình Thành 25)
Kiju772021 (Lệnh Hòa 3)2020 (Lệnh Hòa 2)
Sanju802024 (Lệnh Hòa 6)2023 (Lệnh Hòa 5)
Beiju8820322031
Sotsuju9020342033
Hakuju9920432042
Hyakuju10020442043

Các năm Thân (Khỉ) khác

← 1943 · 1945 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1944 (Chiêu Hòa 19, tuổi Thân (Khỉ)) hôm nay 82 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 81 tuổi.