Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 2022 (Lệnh Hòa 4)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)4
Tuổi (chưa đến sinh nhật)3
Tuổi mụ5
Con giápDần (Hổ)
Niên hiệu NhậtLệnh Hòa 4

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/2022Sinh 2/4 – 31/12/2022
Vào tiểu học (tháng 4)20282029
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)20342035
Vào trung học cơ sở20342035
Tốt nghiệp trung học cơ sở20372038
Vào trung học phổ thông20372038
Tốt nghiệp trung học phổ thông20402041
Vào đại học20402041
Tốt nghiệp đại học (4 năm)20442045

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)2040
Tròn 20 tuổi2042

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki6020822081
Koki7020922091
Kiju7720992098
Sanju8021022101
Beiju8821102109
Sotsuju9021122111
Hakuju9921212120
Hyakuju10021222121

Các năm Dần (Hổ) khác

← 2021 · 2023 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 2022 (Lệnh Hòa 4, tuổi Dần (Hổ)) hôm nay 4 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 3 tuổi.