Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Mão (Mèo)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2023Lệnh Hòa 5Mão (Mèo)324
2011Bình Thành 23Mão (Mèo)151416
1999Bình Thành 11Mão (Mèo)272628
1987Chiêu Hòa 62Mão (Mèo)393840
1975Chiêu Hòa 50Mão (Mèo)515052
1963Chiêu Hòa 38Mão (Mèo)636264
1951Chiêu Hòa 26Mão (Mèo)757476
1939Chiêu Hòa 14Mão (Mèo)878688
1927Chiêu Hòa 2Mão (Mèo)9998100
1915Đại Chính 4Mão (Mèo)111110112
1903Minh Trị 36Mão (Mèo)123122124

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Mão (Mèo) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.