Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1985 (Chiêu Hòa 60)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)41
Tuổi (chưa đến sinh nhật)40
Tuổi mụ42
Con giápSửu (Trâu)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 60

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1985Sinh 2/4 – 31/12/1985
Vào tiểu học (tháng 4)1991 (Bình Thành 3)1992 (Bình Thành 4)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1997 (Bình Thành 9)1998 (Bình Thành 10)
Vào trung học cơ sở1997 (Bình Thành 9)1998 (Bình Thành 10)
Tốt nghiệp trung học cơ sở2000 (Bình Thành 12)2001 (Bình Thành 13)
Vào trung học phổ thông2000 (Bình Thành 12)2001 (Bình Thành 13)
Tốt nghiệp trung học phổ thông2003 (Bình Thành 15)2004 (Bình Thành 16)
Vào đại học2003 (Bình Thành 15)2004 (Bình Thành 16)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)2007 (Bình Thành 19)2008 (Bình Thành 20)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)2003 (Bình Thành 15)
Tròn 20 tuổi2005 (Bình Thành 17)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki6020452044
Koki7020552054
Kiju7720622061
Sanju8020652064
Beiju8820732072
Sotsuju9020752074
Hakuju9920842083
Hyakuju10020852084

Các năm Sửu (Trâu) khác

← 1984 · 1986 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1985 (Chiêu Hòa 60, tuổi Sửu (Trâu)) hôm nay 41 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 40 tuổi.