Bảng tuổi theo năm sinh
Cập nhật lần cuối:
Năm2026Lệnh Hòa 8
Con giápNgọ (Ngựa)
Theo thập niên
2020–2029
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Lệnh Hòa 8 | Ngọ (Ngựa) | 0 | – | 1 |
| 2025 | Lệnh Hòa 7 | Tỵ (Rắn) | 1 | 0 | 2 |
| 2024 | Lệnh Hòa 6 | Thìn (Rồng) | 2 | 1 | 3 |
| 2023 | Lệnh Hòa 5 | Mão (Mèo) | 3 | 2 | 4 |
| 2022 | Lệnh Hòa 4 | Dần (Hổ) | 4 | 3 | 5 |
| 2021 | Lệnh Hòa 3 | Sửu (Trâu) | 5 | 4 | 6 |
| 2020 | Lệnh Hòa 2 | Tý (Chuột) | 6 | 5 | 7 |
2010–2019
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1 | Hợi (Lợn) | 7 | 6 | 8 |
| 2018 | Bình Thành 30 | Tuất (Chó) | 8 | 7 | 9 |
| 2017 | Bình Thành 29 | Dậu (Gà) | 9 | 8 | 10 |
| 2016 | Bình Thành 28 | Thân (Khỉ) | 10 | 9 | 11 |
| 2015 | Bình Thành 27 | Mùi (Dê) | 11 | 10 | 12 |
| 2014 | Bình Thành 26 | Ngọ (Ngựa) | 12 | 11 | 13 |
| 2013 | Bình Thành 25 | Tỵ (Rắn) | 13 | 12 | 14 |
| 2012 | Bình Thành 24 | Thìn (Rồng) | 14 | 13 | 15 |
| 2011 | Bình Thành 23 | Mão (Mèo) | 15 | 14 | 16 |
| 2010 | Bình Thành 22 | Dần (Hổ) | 16 | 15 | 17 |
2000–2009
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | Bình Thành 21 | Sửu (Trâu) | 17 | 16 | 18 |
| 2008 | Bình Thành 20 | Tý (Chuột) | 18 | 17 | 19 |
| 2007 | Bình Thành 19 | Hợi (Lợn) | 19 | 18 | 20 |
| 2006 | Bình Thành 18 | Tuất (Chó) | 20 | 19 | 21 |
| 2005 | Bình Thành 17 | Dậu (Gà) | 21 | 20 | 22 |
| 2004 | Bình Thành 16 | Thân (Khỉ) | 22 | 21 | 23 |
| 2003 | Bình Thành 15 | Mùi (Dê) | 23 | 22 | 24 |
| 2002 | Bình Thành 14 | Ngọ (Ngựa) | 24 | 23 | 25 |
| 2001 | Bình Thành 13 | Tỵ (Rắn) | 25 | 24 | 26 |
| 2000 | Bình Thành 12 | Thìn (Rồng) | 26 | 25 | 27 |
1990–1999
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1999 | Bình Thành 11 | Mão (Mèo) | 27 | 26 | 28 |
| 1998 | Bình Thành 10 | Dần (Hổ) | 28 | 27 | 29 |
| 1997 | Bình Thành 9 | Sửu (Trâu) | 29 | 28 | 30 |
| 1996 | Bình Thành 8 | Tý (Chuột) | 30 | 29 | 31 |
| 1995 | Bình Thành 7 | Hợi (Lợn) | 31 | 30 | 32 |
| 1994 | Bình Thành 6 | Tuất (Chó) | 32 | 31 | 33 |
| 1993 | Bình Thành 5 | Dậu (Gà) | 33 | 32 | 34 |
| 1992 | Bình Thành 4 | Thân (Khỉ) | 34 | 33 | 35 |
| 1991 | Bình Thành 3 | Mùi (Dê) | 35 | 34 | 36 |
| 1990 | Bình Thành 2 | Ngọ (Ngựa) | 36 | 35 | 37 |
1980–1989
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1989 | Chiêu Hòa 64 / Bình Thành 1 | Tỵ (Rắn) | 37 | 36 | 38 |
| 1988 | Chiêu Hòa 63 | Thìn (Rồng) | 38 | 37 | 39 |
| 1987 | Chiêu Hòa 62 | Mão (Mèo) | 39 | 38 | 40 |
| 1986 | Chiêu Hòa 61 | Dần (Hổ) | 40 | 39 | 41 |
| 1985 | Chiêu Hòa 60 | Sửu (Trâu) | 41 | 40 | 42 |
| 1984 | Chiêu Hòa 59 | Tý (Chuột) | 42 | 41 | 43 |
| 1983 | Chiêu Hòa 58 | Hợi (Lợn) | 43 | 42 | 44 |
| 1982 | Chiêu Hòa 57 | Tuất (Chó) | 44 | 43 | 45 |
| 1981 | Chiêu Hòa 56 | Dậu (Gà) | 45 | 44 | 46 |
| 1980 | Chiêu Hòa 55 | Thân (Khỉ) | 46 | 45 | 47 |
1970–1979
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1979 | Chiêu Hòa 54 | Mùi (Dê) | 47 | 46 | 48 |
| 1978 | Chiêu Hòa 53 | Ngọ (Ngựa) | 48 | 47 | 49 |
| 1977 | Chiêu Hòa 52 | Tỵ (Rắn) | 49 | 48 | 50 |
| 1976 | Chiêu Hòa 51 | Thìn (Rồng) | 50 | 49 | 51 |
| 1975 | Chiêu Hòa 50 | Mão (Mèo) | 51 | 50 | 52 |
| 1974 | Chiêu Hòa 49 | Dần (Hổ) | 52 | 51 | 53 |
| 1973 | Chiêu Hòa 48 | Sửu (Trâu) | 53 | 52 | 54 |
| 1972 | Chiêu Hòa 47 | Tý (Chuột) | 54 | 53 | 55 |
| 1971 | Chiêu Hòa 46 | Hợi (Lợn) | 55 | 54 | 56 |
| 1970 | Chiêu Hòa 45 | Tuất (Chó) | 56 | 55 | 57 |
1960–1969
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1969 | Chiêu Hòa 44 | Dậu (Gà) | 57 | 56 | 58 |
| 1968 | Chiêu Hòa 43 | Thân (Khỉ) | 58 | 57 | 59 |
| 1967 | Chiêu Hòa 42 | Mùi (Dê) | 59 | 58 | 60 |
| 1966 | Chiêu Hòa 41 | Ngọ (Ngựa) | 60 | 59 | 61 |
| 1965 | Chiêu Hòa 40 | Tỵ (Rắn) | 61 | 60 | 62 |
| 1964 | Chiêu Hòa 39 | Thìn (Rồng) | 62 | 61 | 63 |
| 1963 | Chiêu Hòa 38 | Mão (Mèo) | 63 | 62 | 64 |
| 1962 | Chiêu Hòa 37 | Dần (Hổ) | 64 | 63 | 65 |
| 1961 | Chiêu Hòa 36 | Sửu (Trâu) | 65 | 64 | 66 |
| 1960 | Chiêu Hòa 35 | Tý (Chuột) | 66 | 65 | 67 |
1950–1959
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1959 | Chiêu Hòa 34 | Hợi (Lợn) | 67 | 66 | 68 |
| 1958 | Chiêu Hòa 33 | Tuất (Chó) | 68 | 67 | 69 |
| 1957 | Chiêu Hòa 32 | Dậu (Gà) | 69 | 68 | 70 |
| 1956 | Chiêu Hòa 31 | Thân (Khỉ) | 70 | 69 | 71 |
| 1955 | Chiêu Hòa 30 | Mùi (Dê) | 71 | 70 | 72 |
| 1954 | Chiêu Hòa 29 | Ngọ (Ngựa) | 72 | 71 | 73 |
| 1953 | Chiêu Hòa 28 | Tỵ (Rắn) | 73 | 72 | 74 |
| 1952 | Chiêu Hòa 27 | Thìn (Rồng) | 74 | 73 | 75 |
| 1951 | Chiêu Hòa 26 | Mão (Mèo) | 75 | 74 | 76 |
| 1950 | Chiêu Hòa 25 | Dần (Hổ) | 76 | 75 | 77 |
1940–1949
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1949 | Chiêu Hòa 24 | Sửu (Trâu) | 77 | 76 | 78 |
| 1948 | Chiêu Hòa 23 | Tý (Chuột) | 78 | 77 | 79 |
| 1947 | Chiêu Hòa 22 | Hợi (Lợn) | 79 | 78 | 80 |
| 1946 | Chiêu Hòa 21 | Tuất (Chó) | 80 | 79 | 81 |
| 1945 | Chiêu Hòa 20 | Dậu (Gà) | 81 | 80 | 82 |
| 1944 | Chiêu Hòa 19 | Thân (Khỉ) | 82 | 81 | 83 |
| 1943 | Chiêu Hòa 18 | Mùi (Dê) | 83 | 82 | 84 |
| 1942 | Chiêu Hòa 17 | Ngọ (Ngựa) | 84 | 83 | 85 |
| 1941 | Chiêu Hòa 16 | Tỵ (Rắn) | 85 | 84 | 86 |
| 1940 | Chiêu Hòa 15 | Thìn (Rồng) | 86 | 85 | 87 |
1930–1939
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1939 | Chiêu Hòa 14 | Mão (Mèo) | 87 | 86 | 88 |
| 1938 | Chiêu Hòa 13 | Dần (Hổ) | 88 | 87 | 89 |
| 1937 | Chiêu Hòa 12 | Sửu (Trâu) | 89 | 88 | 90 |
| 1936 | Chiêu Hòa 11 | Tý (Chuột) | 90 | 89 | 91 |
| 1935 | Chiêu Hòa 10 | Hợi (Lợn) | 91 | 90 | 92 |
| 1934 | Chiêu Hòa 9 | Tuất (Chó) | 92 | 91 | 93 |
| 1933 | Chiêu Hòa 8 | Dậu (Gà) | 93 | 92 | 94 |
| 1932 | Chiêu Hòa 7 | Thân (Khỉ) | 94 | 93 | 95 |
| 1931 | Chiêu Hòa 6 | Mùi (Dê) | 95 | 94 | 96 |
| 1930 | Chiêu Hòa 5 | Ngọ (Ngựa) | 96 | 95 | 97 |
1920–1929
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1929 | Chiêu Hòa 4 | Tỵ (Rắn) | 97 | 96 | 98 |
| 1928 | Chiêu Hòa 3 | Thìn (Rồng) | 98 | 97 | 99 |
| 1927 | Chiêu Hòa 2 | Mão (Mèo) | 99 | 98 | 100 |
| 1926 | Đại Chính 15 / Chiêu Hòa 1 | Dần (Hổ) | 100 | 99 | 101 |
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Tuổi hôm nay của người sinh mỗi năm, trước và sau sinh nhật, kèm niên hiệu Nhật Bản và con giáp.