Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1948 (Chiêu Hòa 23)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)78
Tuổi (chưa đến sinh nhật)77
Tuổi mụ79
Con giápTý (Chuột)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 23

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1948Sinh 2/4 – 31/12/1948
Vào tiểu học (tháng 4)1954 (Chiêu Hòa 29)1955 (Chiêu Hòa 30)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1960 (Chiêu Hòa 35)1961 (Chiêu Hòa 36)
Vào trung học cơ sở1960 (Chiêu Hòa 35)1961 (Chiêu Hòa 36)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1963 (Chiêu Hòa 38)1964 (Chiêu Hòa 39)
Vào trung học phổ thông1963 (Chiêu Hòa 38)1964 (Chiêu Hòa 39)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1966 (Chiêu Hòa 41)1967 (Chiêu Hòa 42)
Vào đại học1966 (Chiêu Hòa 41)1967 (Chiêu Hòa 42)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1970 (Chiêu Hòa 45)1971 (Chiêu Hòa 46)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1966 (Chiêu Hòa 41)
Tròn 20 tuổi1968 (Chiêu Hòa 43)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602008 (Bình Thành 20)2007 (Bình Thành 19)
Koki702018 (Bình Thành 30)2017 (Bình Thành 29)
Kiju772025 (Lệnh Hòa 7)2024 (Lệnh Hòa 6)
Sanju8020282027
Beiju8820362035
Sotsuju9020382037
Hakuju9920472046
Hyakuju10020482047

Các năm Tý (Chuột) khác

← 1947 · 1949 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1948 (Chiêu Hòa 23, tuổi Tý (Chuột)) hôm nay 78 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 77 tuổi.