Sinh năm 1982 (Chiêu Hòa 57)
Cập nhật lần cuối:
Năm học ở Nhật Bản
Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.
| Sinh 1/1 – 1/4/1982 | Sinh 2/4 – 31/12/1982 | |
|---|---|---|
| Vào tiểu học (tháng 4) | 1988 (Chiêu Hòa 63) | 1989 (Chiêu Hòa 64 / Bình Thành 1) |
| Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3) | 1994 (Bình Thành 6) | 1995 (Bình Thành 7) |
| Vào trung học cơ sở | 1994 (Bình Thành 6) | 1995 (Bình Thành 7) |
| Tốt nghiệp trung học cơ sở | 1997 (Bình Thành 9) | 1998 (Bình Thành 10) |
| Vào trung học phổ thông | 1997 (Bình Thành 9) | 1998 (Bình Thành 10) |
| Tốt nghiệp trung học phổ thông | 2000 (Bình Thành 12) | 2001 (Bình Thành 13) |
| Vào đại học | 2000 (Bình Thành 12) | 2001 (Bình Thành 13) |
| Tốt nghiệp đại học (4 năm) | 2004 (Bình Thành 16) | 2005 (Bình Thành 17) |
Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản
| Mừng thọ | Năm |
|---|---|
| Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022) | 2000 (Bình Thành 12) |
| Tròn 20 tuổi | 2002 (Bình Thành 14) |
Mừng thọ truyền thống
Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.
| Mừng thọ | Tuổi | Năm (tuổi tròn) | Năm (tuổi mụ) |
|---|---|---|---|
| Kanreki | 60 | 2042 | 2041 |
| Koki | 70 | 2052 | 2051 |
| Kiju | 77 | 2059 | 2058 |
| Sanju | 80 | 2062 | 2061 |
| Beiju | 88 | 2070 | 2069 |
| Sotsuju | 90 | 2072 | 2071 |
| Hakuju | 99 | 2081 | 2080 |
| Hyakuju | 100 | 2082 | 2081 |
Các năm Tuất (Chó) khác
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Người sinh năm 1982 (Chiêu Hòa 57, tuổi Tuất (Chó)) hôm nay 44 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 43 tuổi.