Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1950 (Chiêu Hòa 25)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)76
Tuổi (chưa đến sinh nhật)75
Tuổi mụ77
Con giápDần (Hổ)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 25

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1950Sinh 2/4 – 31/12/1950
Vào tiểu học (tháng 4)1956 (Chiêu Hòa 31)1957 (Chiêu Hòa 32)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1962 (Chiêu Hòa 37)1963 (Chiêu Hòa 38)
Vào trung học cơ sở1962 (Chiêu Hòa 37)1963 (Chiêu Hòa 38)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)
Vào trung học phổ thông1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1968 (Chiêu Hòa 43)1969 (Chiêu Hòa 44)
Vào đại học1968 (Chiêu Hòa 43)1969 (Chiêu Hòa 44)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1972 (Chiêu Hòa 47)1973 (Chiêu Hòa 48)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1968 (Chiêu Hòa 43)
Tròn 20 tuổi1970 (Chiêu Hòa 45)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602010 (Bình Thành 22)2009 (Bình Thành 21)
Koki702020 (Lệnh Hòa 2)2019 (Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1)
Kiju7720272026 (Lệnh Hòa 8)
Sanju8020302029
Beiju8820382037
Sotsuju9020402039
Hakuju9920492048
Hyakuju10020502049

Các năm Dần (Hổ) khác

← 1949 · 1951 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1950 (Chiêu Hòa 25, tuổi Dần (Hổ)) hôm nay 76 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 75 tuổi.