Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Tỵ (Rắn)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2025Lệnh Hòa 7Tỵ (Rắn)102
2013Bình Thành 25Tỵ (Rắn)131214
2001Bình Thành 13Tỵ (Rắn)252426
1989Chiêu Hòa 64 / Bình Thành 1Tỵ (Rắn)373638
1977Chiêu Hòa 52Tỵ (Rắn)494850
1965Chiêu Hòa 40Tỵ (Rắn)616062
1953Chiêu Hòa 28Tỵ (Rắn)737274
1941Chiêu Hòa 16Tỵ (Rắn)858486
1929Chiêu Hòa 4Tỵ (Rắn)979698
1917Đại Chính 6Tỵ (Rắn)109108110
1905Minh Trị 38Tỵ (Rắn)121120122

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Tỵ (Rắn) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.