Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Mùi (Dê)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2015Bình Thành 27Mùi (Dê)111012
2003Bình Thành 15Mùi (Dê)232224
1991Bình Thành 3Mùi (Dê)353436
1979Chiêu Hòa 54Mùi (Dê)474648
1967Chiêu Hòa 42Mùi (Dê)595860
1955Chiêu Hòa 30Mùi (Dê)717072
1943Chiêu Hòa 18Mùi (Dê)838284
1931Chiêu Hòa 6Mùi (Dê)959496
1919Đại Chính 8Mùi (Dê)107106108
1907Minh Trị 40Mùi (Dê)119118120

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Mùi (Dê) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.