Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1953 (Chiêu Hòa 28)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)73
Tuổi (chưa đến sinh nhật)72
Tuổi mụ74
Con giápTỵ (Rắn)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 28

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1953Sinh 2/4 – 31/12/1953
Vào tiểu học (tháng 4)1959 (Chiêu Hòa 34)1960 (Chiêu Hòa 35)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)
Vào trung học cơ sở1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1968 (Chiêu Hòa 43)1969 (Chiêu Hòa 44)
Vào trung học phổ thông1968 (Chiêu Hòa 43)1969 (Chiêu Hòa 44)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1971 (Chiêu Hòa 46)1972 (Chiêu Hòa 47)
Vào đại học1971 (Chiêu Hòa 46)1972 (Chiêu Hòa 47)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1975 (Chiêu Hòa 50)1976 (Chiêu Hòa 51)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1971 (Chiêu Hòa 46)
Tròn 20 tuổi1973 (Chiêu Hòa 48)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602013 (Bình Thành 25)2012 (Bình Thành 24)
Koki702023 (Lệnh Hòa 5)2022 (Lệnh Hòa 4)
Kiju7720302029
Sanju8020332032
Beiju8820412040
Sotsuju9020432042
Hakuju9920522051
Hyakuju10020532052

Các năm Tỵ (Rắn) khác

← 1952 · 1954 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1953 (Chiêu Hòa 28, tuổi Tỵ (Rắn)) hôm nay 73 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 72 tuổi.