Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1959 (Chiêu Hòa 34)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)67
Tuổi (chưa đến sinh nhật)66
Tuổi mụ68
Con giápHợi (Lợn)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 34

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1959Sinh 2/4 – 31/12/1959
Vào tiểu học (tháng 4)1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1971 (Chiêu Hòa 46)1972 (Chiêu Hòa 47)
Vào trung học cơ sở1971 (Chiêu Hòa 46)1972 (Chiêu Hòa 47)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1974 (Chiêu Hòa 49)1975 (Chiêu Hòa 50)
Vào trung học phổ thông1974 (Chiêu Hòa 49)1975 (Chiêu Hòa 50)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1977 (Chiêu Hòa 52)1978 (Chiêu Hòa 53)
Vào đại học1977 (Chiêu Hòa 52)1978 (Chiêu Hòa 53)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1981 (Chiêu Hòa 56)1982 (Chiêu Hòa 57)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1977 (Chiêu Hòa 52)
Tròn 20 tuổi1979 (Chiêu Hòa 54)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602019 (Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1)2018 (Bình Thành 30)
Koki7020292028
Kiju7720362035
Sanju8020392038
Beiju8820472046
Sotsuju9020492048
Hakuju9920582057
Hyakuju10020592058

Các năm Hợi (Lợn) khác

← 1958 · 1960 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1959 (Chiêu Hòa 34, tuổi Hợi (Lợn)) hôm nay 67 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 66 tuổi.