Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1941 (Chiêu Hòa 16)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)85
Tuổi (chưa đến sinh nhật)84
Tuổi mụ86
Con giápTỵ (Rắn)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 16

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1941Sinh 2/4 – 31/12/1941
Vào tiểu học (tháng 4)1947 (Chiêu Hòa 22)1948 (Chiêu Hòa 23)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1953 (Chiêu Hòa 28)1954 (Chiêu Hòa 29)
Vào trung học cơ sở1953 (Chiêu Hòa 28)1954 (Chiêu Hòa 29)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1956 (Chiêu Hòa 31)1957 (Chiêu Hòa 32)
Vào trung học phổ thông1956 (Chiêu Hòa 31)1957 (Chiêu Hòa 32)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1959 (Chiêu Hòa 34)1960 (Chiêu Hòa 35)
Vào đại học1959 (Chiêu Hòa 34)1960 (Chiêu Hòa 35)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1963 (Chiêu Hòa 38)1964 (Chiêu Hòa 39)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1959 (Chiêu Hòa 34)
Tròn 20 tuổi1961 (Chiêu Hòa 36)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602001 (Bình Thành 13)2000 (Bình Thành 12)
Koki702011 (Bình Thành 23)2010 (Bình Thành 22)
Kiju772018 (Bình Thành 30)2017 (Bình Thành 29)
Sanju802021 (Lệnh Hòa 3)2020 (Lệnh Hòa 2)
Beiju8820292028
Sotsuju9020312030
Hakuju9920402039
Hyakuju10020412040

Các năm Tỵ (Rắn) khác

← 1940 · 1942 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1941 (Chiêu Hòa 16, tuổi Tỵ (Rắn)) hôm nay 85 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 84 tuổi.