Sinh năm 2021 (Lệnh Hòa 3)
Cập nhật lần cuối:
Năm học ở Nhật Bản
Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.
| Sinh 1/1 – 1/4/2021 | Sinh 2/4 – 31/12/2021 | |
|---|---|---|
| Vào tiểu học (tháng 4) | 2027 | 2028 |
| Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3) | 2033 | 2034 |
| Vào trung học cơ sở | 2033 | 2034 |
| Tốt nghiệp trung học cơ sở | 2036 | 2037 |
| Vào trung học phổ thông | 2036 | 2037 |
| Tốt nghiệp trung học phổ thông | 2039 | 2040 |
| Vào đại học | 2039 | 2040 |
| Tốt nghiệp đại học (4 năm) | 2043 | 2044 |
Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản
| Mừng thọ | Năm |
|---|---|
| Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022) | 2039 |
| Tròn 20 tuổi | 2041 |
Mừng thọ truyền thống
Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.
| Mừng thọ | Tuổi | Năm (tuổi tròn) | Năm (tuổi mụ) |
|---|---|---|---|
| Kanreki | 60 | 2081 | 2080 |
| Koki | 70 | 2091 | 2090 |
| Kiju | 77 | 2098 | 2097 |
| Sanju | 80 | 2101 | 2100 |
| Beiju | 88 | 2109 | 2108 |
| Sotsuju | 90 | 2111 | 2110 |
| Hakuju | 99 | 2120 | 2119 |
| Hyakuju | 100 | 2121 | 2120 |
Các năm Sửu (Trâu) khác
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Người sinh năm 2021 (Lệnh Hòa 3, tuổi Sửu (Trâu)) hôm nay 5 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 4 tuổi.