Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Bảng đối chiếu niên hiệu Nhật Bản

NămNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)
2026Lệnh Hòa 8Ngọ (Ngựa)0
2025Lệnh Hòa 7Tỵ (Rắn)1
2024Lệnh Hòa 6Thìn (Rồng)2
2023Lệnh Hòa 5Mão (Mèo)3
2022Lệnh Hòa 4Dần (Hổ)4
2021Lệnh Hòa 3Sửu (Trâu)5
2020Lệnh Hòa 2Tý (Chuột)6
2019Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1Hợi (Lợn)7
2018Bình Thành 30Tuất (Chó)8
2017Bình Thành 29Dậu (Gà)9
2016Bình Thành 28Thân (Khỉ)10
2015Bình Thành 27Mùi (Dê)11
2014Bình Thành 26Ngọ (Ngựa)12
2013Bình Thành 25Tỵ (Rắn)13
2012Bình Thành 24Thìn (Rồng)14
2011Bình Thành 23Mão (Mèo)15
2010Bình Thành 22Dần (Hổ)16
2009Bình Thành 21Sửu (Trâu)17
2008Bình Thành 20Tý (Chuột)18
2007Bình Thành 19Hợi (Lợn)19
2006Bình Thành 18Tuất (Chó)20
2005Bình Thành 17Dậu (Gà)21
2004Bình Thành 16Thân (Khỉ)22
2003Bình Thành 15Mùi (Dê)23
2002Bình Thành 14Ngọ (Ngựa)24
2001Bình Thành 13Tỵ (Rắn)25
2000Bình Thành 12Thìn (Rồng)26
1999Bình Thành 11Mão (Mèo)27
1998Bình Thành 10Dần (Hổ)28
1997Bình Thành 9Sửu (Trâu)29
1996Bình Thành 8Tý (Chuột)30
1995Bình Thành 7Hợi (Lợn)31
1994Bình Thành 6Tuất (Chó)32
1993Bình Thành 5Dậu (Gà)33
1992Bình Thành 4Thân (Khỉ)34
1991Bình Thành 3Mùi (Dê)35
1990Bình Thành 2Ngọ (Ngựa)36
1989Chiêu Hòa 64 / Bình Thành 1Tỵ (Rắn)37
1988Chiêu Hòa 63Thìn (Rồng)38
1987Chiêu Hòa 62Mão (Mèo)39
1986Chiêu Hòa 61Dần (Hổ)40
1985Chiêu Hòa 60Sửu (Trâu)41
1984Chiêu Hòa 59Tý (Chuột)42
1983Chiêu Hòa 58Hợi (Lợn)43
1982Chiêu Hòa 57Tuất (Chó)44
1981Chiêu Hòa 56Dậu (Gà)45
1980Chiêu Hòa 55Thân (Khỉ)46
1979Chiêu Hòa 54Mùi (Dê)47
1978Chiêu Hòa 53Ngọ (Ngựa)48
1977Chiêu Hòa 52Tỵ (Rắn)49
1976Chiêu Hòa 51Thìn (Rồng)50
1975Chiêu Hòa 50Mão (Mèo)51
1974Chiêu Hòa 49Dần (Hổ)52
1973Chiêu Hòa 48Sửu (Trâu)53
1972Chiêu Hòa 47Tý (Chuột)54
1971Chiêu Hòa 46Hợi (Lợn)55
1970Chiêu Hòa 45Tuất (Chó)56
1969Chiêu Hòa 44Dậu (Gà)57
1968Chiêu Hòa 43Thân (Khỉ)58
1967Chiêu Hòa 42Mùi (Dê)59
1966Chiêu Hòa 41Ngọ (Ngựa)60
1965Chiêu Hòa 40Tỵ (Rắn)61
1964Chiêu Hòa 39Thìn (Rồng)62
1963Chiêu Hòa 38Mão (Mèo)63
1962Chiêu Hòa 37Dần (Hổ)64
1961Chiêu Hòa 36Sửu (Trâu)65
1960Chiêu Hòa 35Tý (Chuột)66
1959Chiêu Hòa 34Hợi (Lợn)67
1958Chiêu Hòa 33Tuất (Chó)68
1957Chiêu Hòa 32Dậu (Gà)69
1956Chiêu Hòa 31Thân (Khỉ)70
1955Chiêu Hòa 30Mùi (Dê)71
1954Chiêu Hòa 29Ngọ (Ngựa)72
1953Chiêu Hòa 28Tỵ (Rắn)73
1952Chiêu Hòa 27Thìn (Rồng)74
1951Chiêu Hòa 26Mão (Mèo)75
1950Chiêu Hòa 25Dần (Hổ)76
1949Chiêu Hòa 24Sửu (Trâu)77
1948Chiêu Hòa 23Tý (Chuột)78
1947Chiêu Hòa 22Hợi (Lợn)79
1946Chiêu Hòa 21Tuất (Chó)80
1945Chiêu Hòa 20Dậu (Gà)81
1944Chiêu Hòa 19Thân (Khỉ)82
1943Chiêu Hòa 18Mùi (Dê)83
1942Chiêu Hòa 17Ngọ (Ngựa)84
1941Chiêu Hòa 16Tỵ (Rắn)85
1940Chiêu Hòa 15Thìn (Rồng)86
1939Chiêu Hòa 14Mão (Mèo)87
1938Chiêu Hòa 13Dần (Hổ)88
1937Chiêu Hòa 12Sửu (Trâu)89
1936Chiêu Hòa 11Tý (Chuột)90
1935Chiêu Hòa 10Hợi (Lợn)91
1934Chiêu Hòa 9Tuất (Chó)92
1933Chiêu Hòa 8Dậu (Gà)93
1932Chiêu Hòa 7Thân (Khỉ)94
1931Chiêu Hòa 6Mùi (Dê)95
1930Chiêu Hòa 5Ngọ (Ngựa)96
1929Chiêu Hòa 4Tỵ (Rắn)97
1928Chiêu Hòa 3Thìn (Rồng)98
1927Chiêu Hòa 2Mão (Mèo)99
1926Đại Chính 15 / Chiêu Hòa 1Dần (Hổ)100
1925Đại Chính 14Sửu (Trâu)101
1924Đại Chính 13Tý (Chuột)102
1923Đại Chính 12Hợi (Lợn)103
1922Đại Chính 11Tuất (Chó)104
1921Đại Chính 10Dậu (Gà)105
1920Đại Chính 9Thân (Khỉ)106
1919Đại Chính 8Mùi (Dê)107
1918Đại Chính 7Ngọ (Ngựa)108
1917Đại Chính 6Tỵ (Rắn)109
1916Đại Chính 5Thìn (Rồng)110
1915Đại Chính 4Mão (Mèo)111
1914Đại Chính 3Dần (Hổ)112
1913Đại Chính 2Sửu (Trâu)113
1912Minh Trị 45 / Đại Chính 1Tý (Chuột)114
1911Minh Trị 44Hợi (Lợn)115
1910Minh Trị 43Tuất (Chó)116
1909Minh Trị 42Dậu (Gà)117
1908Minh Trị 41Thân (Khỉ)118
1907Minh Trị 40Mùi (Dê)119
1906Minh Trị 39Ngọ (Ngựa)120
1905Minh Trị 38Tỵ (Rắn)121
1904Minh Trị 37Thìn (Rồng)122
1903Minh Trị 36Mão (Mèo)123
1902Minh Trị 35Dần (Hổ)124
1901Minh Trị 34Sửu (Trâu)125
1900Minh Trị 33Tý (Chuột)126
1899Minh Trị 32Hợi (Lợn)127
1898Minh Trị 31Tuất (Chó)128
1897Minh Trị 30Dậu (Gà)129
1896Minh Trị 29Thân (Khỉ)130
1895Minh Trị 28Mùi (Dê)131
1894Minh Trị 27Ngọ (Ngựa)132
1893Minh Trị 26Tỵ (Rắn)133
1892Minh Trị 25Thìn (Rồng)134
1891Minh Trị 24Mão (Mèo)135
1890Minh Trị 23Dần (Hổ)136
1889Minh Trị 22Sửu (Trâu)137
1888Minh Trị 21Tý (Chuột)138
1887Minh Trị 20Hợi (Lợn)139
1886Minh Trị 19Tuất (Chó)140
1885Minh Trị 18Dậu (Gà)141
1884Minh Trị 17Thân (Khỉ)142
1883Minh Trị 16Mùi (Dê)143
1882Minh Trị 15Ngọ (Ngựa)144
1881Minh Trị 14Tỵ (Rắn)145
1880Minh Trị 13Thìn (Rồng)146
1879Minh Trị 12Mão (Mèo)147
1878Minh Trị 11Dần (Hổ)148
1877Minh Trị 10Sửu (Trâu)149
1876Minh Trị 9Tý (Chuột)150
1875Minh Trị 8Hợi (Lợn)151
1874Minh Trị 7Tuất (Chó)152
1873Minh Trị 6Dậu (Gà)153
1872Minh Trị 5Thân (Khỉ)154
1871Minh Trị 4Mùi (Dê)155
1870Minh Trị 3Ngọ (Ngựa)156
1869Minh Trị 2Tỵ (Rắn)157
1868Minh Trị 1Thìn (Rồng)158

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Năm dương lịch từ 1868 và năm niên hiệu Nhật Bản tương ứng (Minh Trị, Đại Chính, Chiêu Hòa, Bình Thành, Lệnh Hòa).