Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1945 (Chiêu Hòa 20)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)81
Tuổi (chưa đến sinh nhật)80
Tuổi mụ82
Con giápDậu (Gà)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 20

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1945Sinh 2/4 – 31/12/1945
Vào tiểu học (tháng 4)1951 (Chiêu Hòa 26)1952 (Chiêu Hòa 27)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1957 (Chiêu Hòa 32)1958 (Chiêu Hòa 33)
Vào trung học cơ sở1957 (Chiêu Hòa 32)1958 (Chiêu Hòa 33)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1960 (Chiêu Hòa 35)1961 (Chiêu Hòa 36)
Vào trung học phổ thông1960 (Chiêu Hòa 35)1961 (Chiêu Hòa 36)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1963 (Chiêu Hòa 38)1964 (Chiêu Hòa 39)
Vào đại học1963 (Chiêu Hòa 38)1964 (Chiêu Hòa 39)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1967 (Chiêu Hòa 42)1968 (Chiêu Hòa 43)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1963 (Chiêu Hòa 38)
Tròn 20 tuổi1965 (Chiêu Hòa 40)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602005 (Bình Thành 17)2004 (Bình Thành 16)
Koki702015 (Bình Thành 27)2014 (Bình Thành 26)
Kiju772022 (Lệnh Hòa 4)2021 (Lệnh Hòa 3)
Sanju802025 (Lệnh Hòa 7)2024 (Lệnh Hòa 6)
Beiju8820332032
Sotsuju9020352034
Hakuju9920442043
Hyakuju10020452044

Các năm Dậu (Gà) khác

← 1944 · 1946 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1945 (Chiêu Hòa 20, tuổi Dậu (Gà)) hôm nay 81 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 80 tuổi.