Sinh năm 1968 (Chiêu Hòa 43)
Cập nhật lần cuối:
Năm học ở Nhật Bản
Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.
| Sinh 1/1 – 1/4/1968 | Sinh 2/4 – 31/12/1968 | |
|---|---|---|
| Vào tiểu học (tháng 4) | 1974 (Chiêu Hòa 49) | 1975 (Chiêu Hòa 50) |
| Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3) | 1980 (Chiêu Hòa 55) | 1981 (Chiêu Hòa 56) |
| Vào trung học cơ sở | 1980 (Chiêu Hòa 55) | 1981 (Chiêu Hòa 56) |
| Tốt nghiệp trung học cơ sở | 1983 (Chiêu Hòa 58) | 1984 (Chiêu Hòa 59) |
| Vào trung học phổ thông | 1983 (Chiêu Hòa 58) | 1984 (Chiêu Hòa 59) |
| Tốt nghiệp trung học phổ thông | 1986 (Chiêu Hòa 61) | 1987 (Chiêu Hòa 62) |
| Vào đại học | 1986 (Chiêu Hòa 61) | 1987 (Chiêu Hòa 62) |
| Tốt nghiệp đại học (4 năm) | 1990 (Bình Thành 2) | 1991 (Bình Thành 3) |
Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản
| Mừng thọ | Năm |
|---|---|
| Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022) | 1986 (Chiêu Hòa 61) |
| Tròn 20 tuổi | 1988 (Chiêu Hòa 63) |
Mừng thọ truyền thống
Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.
| Mừng thọ | Tuổi | Năm (tuổi tròn) | Năm (tuổi mụ) |
|---|---|---|---|
| Kanreki | 60 | 2028 | 2027 |
| Koki | 70 | 2038 | 2037 |
| Kiju | 77 | 2045 | 2044 |
| Sanju | 80 | 2048 | 2047 |
| Beiju | 88 | 2056 | 2055 |
| Sotsuju | 90 | 2058 | 2057 |
| Hakuju | 99 | 2067 | 2066 |
| Hyakuju | 100 | 2068 | 2067 |
Các năm Thân (Khỉ) khác
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Người sinh năm 1968 (Chiêu Hòa 43, tuổi Thân (Khỉ)) hôm nay 58 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 57 tuổi.