Tuổi Dần (Hổ)
Cập nhật lần cuối:
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Lệnh Hòa 4 | Dần (Hổ) | 4 | 3 | 5 |
| 2010 | Bình Thành 22 | Dần (Hổ) | 16 | 15 | 17 |
| 1998 | Bình Thành 10 | Dần (Hổ) | 28 | 27 | 29 |
| 1986 | Chiêu Hòa 61 | Dần (Hổ) | 40 | 39 | 41 |
| 1974 | Chiêu Hòa 49 | Dần (Hổ) | 52 | 51 | 53 |
| 1962 | Chiêu Hòa 37 | Dần (Hổ) | 64 | 63 | 65 |
| 1950 | Chiêu Hòa 25 | Dần (Hổ) | 76 | 75 | 77 |
| 1938 | Chiêu Hòa 13 | Dần (Hổ) | 88 | 87 | 89 |
| 1926 | Đại Chính 15 / Chiêu Hòa 1 | Dần (Hổ) | 100 | 99 | 101 |
| 1914 | Đại Chính 3 | Dần (Hổ) | 112 | 111 | 113 |
| 1902 | Minh Trị 35 | Dần (Hổ) | 124 | 123 | 125 |
- Tý (Chuột)
- Sửu (Trâu)
- Mão (Mèo)
- Thìn (Rồng)
- Tỵ (Rắn)
- Ngọ (Ngựa)
- Mùi (Dê)
- Thân (Khỉ)
- Dậu (Gà)
- Tuất (Chó)
- Hợi (Lợn)
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Các năm Dần (Hổ) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.
Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.