Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Dần (Hổ)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2022Lệnh Hòa 4Dần (Hổ)435
2010Bình Thành 22Dần (Hổ)161517
1998Bình Thành 10Dần (Hổ)282729
1986Chiêu Hòa 61Dần (Hổ)403941
1974Chiêu Hòa 49Dần (Hổ)525153
1962Chiêu Hòa 37Dần (Hổ)646365
1950Chiêu Hòa 25Dần (Hổ)767577
1938Chiêu Hòa 13Dần (Hổ)888789
1926Đại Chính 15 / Chiêu Hòa 1Dần (Hổ)10099101
1914Đại Chính 3Dần (Hổ)112111113
1902Minh Trị 35Dần (Hổ)124123125

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Dần (Hổ) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.