Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 2023 (Lệnh Hòa 5)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)3
Tuổi (chưa đến sinh nhật)2
Tuổi mụ4
Con giápMão (Mèo)
Niên hiệu NhậtLệnh Hòa 5

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/2023Sinh 2/4 – 31/12/2023
Vào tiểu học (tháng 4)20292030
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)20352036
Vào trung học cơ sở20352036
Tốt nghiệp trung học cơ sở20382039
Vào trung học phổ thông20382039
Tốt nghiệp trung học phổ thông20412042
Vào đại học20412042
Tốt nghiệp đại học (4 năm)20452046

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)2041
Tròn 20 tuổi2043

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki6020832082
Koki7020932092
Kiju7721002099
Sanju8021032102
Beiju8821112110
Sotsuju9021132112
Hakuju9921222121
Hyakuju10021232122

Các năm Mão (Mèo) khác

← 2022 · 2024 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 2023 (Lệnh Hòa 5, tuổi Mão (Mèo)) hôm nay 3 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 2 tuổi.