Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 2024 (Lệnh Hòa 6)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)2
Tuổi (chưa đến sinh nhật)1
Tuổi mụ3
Con giápThìn (Rồng)
Niên hiệu NhậtLệnh Hòa 6

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/2024Sinh 2/4 – 31/12/2024
Vào tiểu học (tháng 4)20302031
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)20362037
Vào trung học cơ sở20362037
Tốt nghiệp trung học cơ sở20392040
Vào trung học phổ thông20392040
Tốt nghiệp trung học phổ thông20422043
Vào đại học20422043
Tốt nghiệp đại học (4 năm)20462047

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)2042
Tròn 20 tuổi2044

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki6020842083
Koki7020942093
Kiju7721012100
Sanju8021042103
Beiju8821122111
Sotsuju9021142113
Hakuju9921232122
Hyakuju10021242123

Các năm Thìn (Rồng) khác

← 2023 · 2025 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 2024 (Lệnh Hòa 6, tuổi Thìn (Rồng)) hôm nay 2 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 1 tuổi.