Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1998 (Bình Thành 10)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)28
Tuổi (chưa đến sinh nhật)27
Tuổi mụ29
Con giápDần (Hổ)
Niên hiệu NhậtBình Thành 10

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1998Sinh 2/4 – 31/12/1998
Vào tiểu học (tháng 4)2004 (Bình Thành 16)2005 (Bình Thành 17)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)2010 (Bình Thành 22)2011 (Bình Thành 23)
Vào trung học cơ sở2010 (Bình Thành 22)2011 (Bình Thành 23)
Tốt nghiệp trung học cơ sở2013 (Bình Thành 25)2014 (Bình Thành 26)
Vào trung học phổ thông2013 (Bình Thành 25)2014 (Bình Thành 26)
Tốt nghiệp trung học phổ thông2016 (Bình Thành 28)2017 (Bình Thành 29)
Vào đại học2016 (Bình Thành 28)2017 (Bình Thành 29)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)2020 (Lệnh Hòa 2)2021 (Lệnh Hòa 3)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)2016 (Bình Thành 28)
Tròn 20 tuổi2018 (Bình Thành 30)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki6020582057
Koki7020682067
Kiju7720752074
Sanju8020782077
Beiju8820862085
Sotsuju9020882087
Hakuju9920972096
Hyakuju10020982097

Các năm Dần (Hổ) khác

← 1997 · 1999 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1998 (Bình Thành 10, tuổi Dần (Hổ)) hôm nay 28 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 27 tuổi.