Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Tý (Chuột)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2020Lệnh Hòa 2Tý (Chuột)657
2008Bình Thành 20Tý (Chuột)181719
1996Bình Thành 8Tý (Chuột)302931
1984Chiêu Hòa 59Tý (Chuột)424143
1972Chiêu Hòa 47Tý (Chuột)545355
1960Chiêu Hòa 35Tý (Chuột)666567
1948Chiêu Hòa 23Tý (Chuột)787779
1936Chiêu Hòa 11Tý (Chuột)908991
1924Đại Chính 13Tý (Chuột)102101103
1912Minh Trị 45 / Đại Chính 1Tý (Chuột)114113115
1900Minh Trị 33Tý (Chuột)126125127

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Tý (Chuột) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.