Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Tuất (Chó)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2018Bình Thành 30Tuất (Chó)879
2006Bình Thành 18Tuất (Chó)201921
1994Bình Thành 6Tuất (Chó)323133
1982Chiêu Hòa 57Tuất (Chó)444345
1970Chiêu Hòa 45Tuất (Chó)565557
1958Chiêu Hòa 33Tuất (Chó)686769
1946Chiêu Hòa 21Tuất (Chó)807981
1934Chiêu Hòa 9Tuất (Chó)929193
1922Đại Chính 11Tuất (Chó)104103105
1910Minh Trị 43Tuất (Chó)116115117

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Tuất (Chó) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.