Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1940 (Chiêu Hòa 15)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)86
Tuổi (chưa đến sinh nhật)85
Tuổi mụ87
Con giápThìn (Rồng)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 15

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1940Sinh 2/4 – 31/12/1940
Vào tiểu học (tháng 4)1946 (Chiêu Hòa 21)1947 (Chiêu Hòa 22)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1952 (Chiêu Hòa 27)1953 (Chiêu Hòa 28)
Vào trung học cơ sở1952 (Chiêu Hòa 27)1953 (Chiêu Hòa 28)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1955 (Chiêu Hòa 30)1956 (Chiêu Hòa 31)
Vào trung học phổ thông1955 (Chiêu Hòa 30)1956 (Chiêu Hòa 31)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1958 (Chiêu Hòa 33)1959 (Chiêu Hòa 34)
Vào đại học1958 (Chiêu Hòa 33)1959 (Chiêu Hòa 34)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1962 (Chiêu Hòa 37)1963 (Chiêu Hòa 38)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1958 (Chiêu Hòa 33)
Tròn 20 tuổi1960 (Chiêu Hòa 35)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602000 (Bình Thành 12)1999 (Bình Thành 11)
Koki702010 (Bình Thành 22)2009 (Bình Thành 21)
Kiju772017 (Bình Thành 29)2016 (Bình Thành 28)
Sanju802020 (Lệnh Hòa 2)2019 (Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1)
Beiju8820282027
Sotsuju9020302029
Hakuju9920392038
Hyakuju10020402039

Các năm Thìn (Rồng) khác

← 1939 · 1941 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1940 (Chiêu Hòa 15, tuổi Thìn (Rồng)) hôm nay 86 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 85 tuổi.