Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Sinh năm 1943 (Chiêu Hòa 18)

Cập nhật lần cuối:

Tuổi (đã qua sinh nhật)83
Tuổi (chưa đến sinh nhật)82
Tuổi mụ84
Con giápMùi (Dê)
Niên hiệu NhậtChiêu Hòa 18

Năm học ở Nhật Bản

Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.

Sinh 1/1 – 1/4/1943Sinh 2/4 – 31/12/1943
Vào tiểu học (tháng 4)1949 (Chiêu Hòa 24)1950 (Chiêu Hòa 25)
Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3)1955 (Chiêu Hòa 30)1956 (Chiêu Hòa 31)
Vào trung học cơ sở1955 (Chiêu Hòa 30)1956 (Chiêu Hòa 31)
Tốt nghiệp trung học cơ sở1958 (Chiêu Hòa 33)1959 (Chiêu Hòa 34)
Vào trung học phổ thông1958 (Chiêu Hòa 33)1959 (Chiêu Hòa 34)
Tốt nghiệp trung học phổ thông1961 (Chiêu Hòa 36)1962 (Chiêu Hòa 37)
Vào đại học1961 (Chiêu Hòa 36)1962 (Chiêu Hòa 37)
Tốt nghiệp đại học (4 năm)1965 (Chiêu Hòa 40)1966 (Chiêu Hòa 41)

Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản

Mừng thọNăm
Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022)1961 (Chiêu Hòa 36)
Tròn 20 tuổi1963 (Chiêu Hòa 38)

Mừng thọ truyền thống

Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.

Mừng thọTuổiNăm (tuổi tròn)Năm (tuổi mụ)
Kanreki602003 (Bình Thành 15)2002 (Bình Thành 14)
Koki702013 (Bình Thành 25)2012 (Bình Thành 24)
Kiju772020 (Lệnh Hòa 2)2019 (Bình Thành 31 / Lệnh Hòa 1)
Sanju802023 (Lệnh Hòa 5)2022 (Lệnh Hòa 4)
Beiju8820312030
Sotsuju9020332032
Hakuju9920422041
Hyakuju10020432042

Các năm Mùi (Dê) khác

← 1942 · 1944 →

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Người sinh năm 1943 (Chiêu Hòa 18, tuổi Mùi (Dê)) hôm nay 83 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 82 tuổi.