Sinh năm 1992 (Bình Thành 4)
Cập nhật lần cuối:
Năm học ở Nhật Bản
Ở Nhật Bản năm học bắt đầu ngày 1 tháng 4; người sinh từ 2/4 đến 1/4 năm sau học cùng khóa.
| Sinh 1/1 – 1/4/1992 | Sinh 2/4 – 31/12/1992 | |
|---|---|---|
| Vào tiểu học (tháng 4) | 1998 (Bình Thành 10) | 1999 (Bình Thành 11) |
| Tốt nghiệp tiểu học (tháng 3) | 2004 (Bình Thành 16) | 2005 (Bình Thành 17) |
| Vào trung học cơ sở | 2004 (Bình Thành 16) | 2005 (Bình Thành 17) |
| Tốt nghiệp trung học cơ sở | 2007 (Bình Thành 19) | 2008 (Bình Thành 20) |
| Vào trung học phổ thông | 2007 (Bình Thành 19) | 2008 (Bình Thành 20) |
| Tốt nghiệp trung học phổ thông | 2010 (Bình Thành 22) | 2011 (Bình Thành 23) |
| Vào đại học | 2010 (Bình Thành 22) | 2011 (Bình Thành 23) |
| Tốt nghiệp đại học (4 năm) | 2014 (Bình Thành 26) | 2015 (Bình Thành 27) |
Tuổi trưởng thành ở Nhật Bản
| Mừng thọ | Năm |
|---|---|
| Tròn 18 tuổi (tuổi trưởng thành ở Nhật Bản từ 1/4/2022) | 2010 (Bình Thành 22) |
| Tròn 20 tuổi | 2012 (Bình Thành 24) |
Mừng thọ truyền thống
Phong tục khác nhau: có nơi mừng theo tuổi tròn, có nơi theo cách tính truyền thống, sinh ra đã 1 tuổi.
| Mừng thọ | Tuổi | Năm (tuổi tròn) | Năm (tuổi mụ) |
|---|---|---|---|
| Kanreki | 60 | 2052 | 2051 |
| Koki | 70 | 2062 | 2061 |
| Kiju | 77 | 2069 | 2068 |
| Sanju | 80 | 2072 | 2071 |
| Beiju | 88 | 2080 | 2079 |
| Sotsuju | 90 | 2082 | 2081 |
| Hakuju | 99 | 2091 | 2090 |
| Hyakuju | 100 | 2092 | 2091 |
Các năm Thân (Khỉ) khác
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Người sinh năm 1992 (Bình Thành 4, tuổi Thân (Khỉ)) hôm nay 34 tuổi nếu đã qua sinh nhật năm nay, nếu chưa thì 33 tuổi.