Tuổi Thìn (Rồng)
Cập nhật lần cuối:
| Năm sinh | Niên hiệu Nhật | Con giáp | Tuổi (đã qua sinh nhật) | Tuổi (chưa đến sinh nhật) | Tuổi mụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Lệnh Hòa 6 | Thìn (Rồng) | 2 | 1 | 3 |
| 2012 | Bình Thành 24 | Thìn (Rồng) | 14 | 13 | 15 |
| 2000 | Bình Thành 12 | Thìn (Rồng) | 26 | 25 | 27 |
| 1988 | Chiêu Hòa 63 | Thìn (Rồng) | 38 | 37 | 39 |
| 1976 | Chiêu Hòa 51 | Thìn (Rồng) | 50 | 49 | 51 |
| 1964 | Chiêu Hòa 39 | Thìn (Rồng) | 62 | 61 | 63 |
| 1952 | Chiêu Hòa 27 | Thìn (Rồng) | 74 | 73 | 75 |
| 1940 | Chiêu Hòa 15 | Thìn (Rồng) | 86 | 85 | 87 |
| 1928 | Chiêu Hòa 3 | Thìn (Rồng) | 98 | 97 | 99 |
| 1916 | Đại Chính 5 | Thìn (Rồng) | 110 | 109 | 111 |
| 1904 | Minh Trị 37 | Thìn (Rồng) | 122 | 121 | 123 |
- Tý (Chuột)
- Sửu (Trâu)
- Dần (Hổ)
- Mão (Mèo)
- Tỵ (Rắn)
- Ngọ (Ngựa)
- Mùi (Dê)
- Thân (Khỉ)
- Dậu (Gà)
- Tuất (Chó)
- Hợi (Lợn)
Phương pháp
Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.
Về trang này
Các năm Thìn (Rồng) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.
Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.