Age Chart
🌐 Tiếng Việt

Tuổi Thìn (Rồng)

Cập nhật lần cuối:

Năm sinhNiên hiệu NhậtCon giápTuổi (đã qua sinh nhật)Tuổi (chưa đến sinh nhật)Tuổi mụ
2024Lệnh Hòa 6Thìn (Rồng)213
2012Bình Thành 24Thìn (Rồng)141315
2000Bình Thành 12Thìn (Rồng)262527
1988Chiêu Hòa 63Thìn (Rồng)383739
1976Chiêu Hòa 51Thìn (Rồng)504951
1964Chiêu Hòa 39Thìn (Rồng)626163
1952Chiêu Hòa 27Thìn (Rồng)747375
1940Chiêu Hòa 15Thìn (Rồng)868587
1928Chiêu Hòa 3Thìn (Rồng)989799
1916Đại Chính 5Thìn (Rồng)110109111
1904Minh Trị 37Thìn (Rồng)122121123

Phương pháp

Tuổi được tính theo ngày hôm nay giờ Nhật Bản. ‘Đã qua sinh nhật’ nghĩa là sinh nhật năm nay đã đến. Tuổi mụ bằng năm nay trừ năm sinh cộng một. Niên hiệu Nhật Bản theo Luật Niên hiệu và các sắc lệnh đổi niên hiệu; năm đổi niên hiệu hiển thị cả hai. Năm học theo Luật Giáo dục Trường học và Luật Tính tuổi (tuổi tăng vào ngày trước sinh nhật, nên người sinh 1/4 vào khóa trước). Tuổi trưởng thành theo Điều 4 Bộ luật Dân sự.

Về trang này

Các năm Thìn (Rồng) và tuổi hôm nay của người sinh vào những năm đó.

Ở Nhật Bản năm con giáp thường tính từ 1 tháng 1; theo âm lịch thì đổi vào Tết, nên người sinh tháng 1 hoặc 2 có thể thuộc con giáp năm trước.